AC Sparta Prague U21
Czech Republic: Cộng hòa Séc
AC Sparta Prague U21 Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
AC Sparta Prague U21 ghi bàn cứ mỗi 100 phút trong Giải hạng nhất quốc gia
AC Sparta Prague U21 ghi trung bình 0.90 bàn mỗi trận
AC Sparta Prague U21 là đội đầu tiên ghi bàn trong 37% trong suốt Giải hạng nhất quốc gia
AC Sparta Prague U21 không ghi được bàn trong 50% tại Giải hạng nhất quốc gia
Bàn thua
AC Sparta Prague U21 để thủng lưới cứ mỗi 50 phút tại Giải hạng nhất quốc gia
AC Sparta Prague U21 để thủng lưới trung bình 1.80 bàn mỗi trận
AC Sparta Prague U21 đạt được 17% trận giữ sạch lưới tại Giải hạng nhất quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà AC Sparta Prague U21 đã tham gia trong Giải hạng nhất quốc gia
AC Sparta Prague U21 tổng số bàn thắng mỗi trận 2.70 trong mỗi trận tại Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 57% đối với AC Sparta Prague U21 tại Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 70% đối với AC Sparta Prague U21 tại Giải hạng nhất quốc gia
CDG thống kê
AC Sparta Prague U21 đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 37% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
AC Sparta Prague U21 ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 14% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
AC Sparta Prague U21 ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 20% trận đấu của đội này tại Giải hạng nhất quốc gia
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
AC Sparta Prague U21 ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 47% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia
AC Sparta Prague U21 chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 24% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia
AC Sparta Prague U21 chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 44% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia
AC Sparta Prague U21 ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 57% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia
AC Sparta Prague U21 chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 27% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia
AC Sparta Prague U21 chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia
Kèo Chấp Thống Kê
AC Sparta Prague U21 ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 80% trong Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, AC Sparta Prague U21 ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 77% trong Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, AC Sparta Prague U21 ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 77% trong Giải hạng nhất quốc gia
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
AC Sparta Prague U21 thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
AC Sparta Prague U21 có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, AC Sparta Prague U21 thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, AC Sparta Prague U21 có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, AC Sparta Prague U21 thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, AC Sparta Prague U21 có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
AC Sparta Prague U21 thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
AC Sparta Prague U21 có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, AC Sparta Prague U21 thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
AC Sparta Prague U21 có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, AC Sparta Prague U21 thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
AC Sparta Prague U21 có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Thống Kê Cầu Thủ
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
AC Sparta Prague U21 Bàn
| # | Hình thức Bohemia Group | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 4 | 3 | 52:24 | 28 | 49 | |
| 2 | 22 | 12 | 4 | 6 | 46:35 | 11 | 40 | |
| 3 | 22 | 12 | 3 | 7 | 64:39 | 25 | 39 | |
| 4 | 22 | 10 | 5 | 7 | 40:37 | 3 | 35 | |
| 5 | 22 | 11 | 2 | 9 | 45:45 | 0 | 35 | |
| 6 | 22 | 9 | 4 | 9 | 53:42 | 11 | 31 | |
| 7 | 22 | 9 | 4 | 9 | 53:56 | -3 | 31 | |
| 8 | 22 | 9 | 2 | 11 | 47:45 | 2 | 29 | |
| 9 | 22 | 8 | 5 | 9 | 46:55 | -9 | 29 | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | 32:39 | -7 | 24 | |
| 11 | 22 | 5 | 3 | 14 | 32:64 | -32 | 18 | |
| 12 | 22 | 5 | 1 | 16 | 36:65 | -29 | 16 |
- Championship round
- Next group phase
| # | Hình thức Championship Group | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 7 | 0 | 2 | 29:4 | 25 | 21 | |
| 2 | 9 | 6 | 1 | 2 | 35:13 | 22 | 19 | |
| 3 | 9 | 5 | 1 | 3 | 13:11 | 2 | 16 | |
| 4 | 9 | 5 | 0 | 4 | 13:13 | 0 | 15 | |
| 5 | 9 | 4 | 2 | 3 | 15:14 | 1 | 14 | |
| 6 | 9 | 4 | 1 | 4 | 19:15 | 4 | 13 | |
| 7 | 9 | 3 | 1 | 5 | 16:20 | -4 | 10 | |
| 8 | 9 | 2 | 3 | 4 | 13:24 | -11 | 9 | |
| 9 | 9 | 2 | 2 | 5 | 8:25 | -17 | 8 | |
| 10 | 9 | 1 | 1 | 7 | 9:31 | -22 | 4 |